Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhiễu


[nhiễu]
Crepe (the fabric)
Nhiễu đen
Crape.
Pester, trouble, disturb, disturbance, worry, harass, make uneasy
Quan lại nhiễu dân
The mandarins pestered the people.
Jam.
giừm Nhiễu đài phát thanh
To jam a broadcasting station.
interference
bị các đài khác gây nhiễu
interference from foreign broad-casting stations



Crepe
Nhiễu đen Crape
Pester, trouble
Quan lại nhiễu dân The mandarins pestered the people
Jam
giừm Nhiễu đài phát thanh To jam a broadcasting station


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.