Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhụt


[nhụt]
Blunt, dull (of knife)
Dao nhụt
A blunt knife.
Get damped, get dampened, weaken.
Không bao giờ để cho tinh thần hăng hái nhụt đi
Never to let one's enthusiasm be damped.



Blunt
Dao nhụt A blunt knife
Get damped, get dampened, weaken
Không bao giờ để cho tinh thần hăng hái nhụt đi Never to let one's enthusiasm be damped


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.