Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhục



adj
to be disgraced; dishonoured
thà chết còn hơn chịu nhục death before dishonour
noun
oflesh
cốt nhục bone and flesh

[nhục]
disgrace; dishonour; shame
Nghèo đâu phải là nhục
It's no disgrace to be poor
Làm thợ máy có gì mà nhục
There's no disgrace/shame in being a mechanic
ashamed
Thất nghiệp có gì mà phải nhục
Being unemployed is nothing to be ashamed of
Anh không biết nhục ư?
Don't you feel ashamed?; Have you no shame?
Không biết nhục là gì
To have no sense of shame; to lose all sense of shame



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.