Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhờ cậy


[nhờ cậy]
Depend on someone for; rely on
Nhờ cậy bạn coi sóc con cái
To depend on one's friend for the care of one's children.



Depend on someone for
Nhờ cậy bạn coi sóc con cái To depend on one's friend for the care of one's children


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.