Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhờ



verb
to commision. to be dependent on
thank to; owing to; to resort tọ

[nhờ]
động từ.
to commision.
to be dependent on; rely on, depend on; at the expense (of)
to resort to the help (of); have recourse (to)
ask (for something), beg (for something)
nó nhờ anh ấy giúp đỡ
he begged him for help
by, owing to; thanks to
nhờ trời
by god's grace
make use (of); profit (by)
nhờ dịp
take an opportunity
nhờ gió bẻ măng
fish in troubled waters



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.