Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhớ thương


[nhớ thương]
Long fondly to see, grieve for.
Nhớ thương vợ con
To long fondly to see one's wife and children.
Nhớ thương người bạn xấu số
To grieve for a friend who died young.
remember with love
lấy câu vận mệnh nguôi dần nhớ thương (truyện Kiều)
he called it fate and duller throbbed his pain



Long fondly to see, grieve for
Nhớ thương vợ con To long fondly to see one's wife and children
Nhớ thương người bạn xấu số To grieve for a friend who died young


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.