Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhỏ giọt


[nhỏ giọt]
to drip; to dribble; to fall in drops/drop by drop
(nghĩa bóng) sparingly; in dribs and drabs
Trả tiền cho ai theo kiểu nhỏ giọt
To pay somebody off in dribs and drabs
Tăng lương nhỏ giọt
To be mean about pay rises



In drops, by drop
Phát tiền nhỏ giọt To Distribute money in drops


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.