Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhịn đói



verb
to abstain from food

[nhịn đói]
to starve oneself
Nhịn đói làm việc
To work on an empty stomach



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.