Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhẹ nhàng


[nhẹ nhàng]
Light, gently, quietly, softly; (music) pianissimo
Bước đi nhẹ nhàng
Light steps.
Công việc nhẹ nhàng
A light piece of work.
Mild; gentle.
Câu trả lời nhẹ nhàng
A mild answer.
Nói giọng nhẹ nhàng
To speak in a gentle voice.
easy
tấm thân rày đã nhẹ nhàng (truyện Kiều)
my life's now eased of burden it once bore



Light
Bước đi nhẹ nhàng Light steps
Công việc nhẹ nhàng A light piece of work
Mild; gentle
Câu trả lời nhẹ nhàng A mild answer
Nói giọng nhẹ nhàng To speak in a gentle voice


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.