Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhét


[nhét]
stuff, cram (in, into), thrust in, zqueeze (in, into), put (into, in), stick (in), shove (into, in), slip (into, in), push (in)
Nhét áo quần vào bị
To stuff clothing into a bag.
No quá không nhét được nữa
To be unable to stuff because one is too full with food.
Pack
Hết chỗ rồi đừng nhét thêm hành khách nữa
It is full up, don't pack in any more passengers.
Nhét bức thư vào túi
To slip a letter into one's pocket.



stuff, cram
Nhét áo quần vào bị To stuff clothing into a bag
No quá không nhét được nữa To be unable to stuff because one is too full with food
Pack
Hết chỗ rồi đừng nhét thêm hành khách nữa It is full up, don't pack in any more passengers
Slip
Nhét bức thư vào túi To slip a letter into one's pocket


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.