Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhèm


[nhèm]
Be mucous.
Mắt nhèm những dử
To have mucous eyes.
Kèm nhèm Be almost blinded by mucus.
Lèm nhèm-Be
-Be mucous all over. =
= Mắt lèm nhèm
To have eyes mucous all over.
như lèm nhèm
Chữ viết lèm nhèm
a scrawling handwriting.
Petty.
Công chức lèm nhèm
A petty official.
soiled, dirty
mắt dử nhèm
eyes full of gum



Be mucous
Mắt nhèm những dử To have mucous eyes
Kèm nhèm Be almost blinded by mucus
Lèm nhèm Be mucous all over
Mắt lèm nhèm To have eyes mucous all over
như lèm_nhèm
Chữ viết lèm nhèm a scrawling handwriting
Petty
Công chức lèm nhèm A petty official


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.