Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhát



adj
shy; timid; faint
cô ta nhát lắm She is very shy
noun
cut; stab; slash
nhát dao stab with knife

[nhát]
shy; timid; faint
Cô ta nhát lắm
She is very shy
cut; stab; slash; stroke; thrust
Một nhát gươm
A stroke of sword
Hắn bị đâm vào ngực mấy nhát rất nặng
He had severe stab wounds in the chest
to intimidate



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.