Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngoặc


[ngoặc]
Hook.
xem ngoặc đơn; ngoặc kép.
Pull (down...) with a hook.
Ngoặc cành ổi hái mấy quả
To pull down a guava branch with a hook and pluck some fruit.
Put a caret, insert (omitted words...) where a caret is marked.
Ngoặc chỗ câu bị thiếu
To put a caret in a sentence where there is an omission.
Ngoặc thêm mấy chữ thiếu vào câu
To insert some omitted words where a caret is put (in a sentence).
(thông tục) Be in cahoots with (Mỹ).
Ngoặc với nhau để tham ô của công
To be in cahoots and appropriate public property.
bracket
trong ngoặc
in brackets, in enverted commas
set/strike up an acquaitance; enter into relations



Hook
xem ngoặc đơn ; ngoặc kép. Pull (down...) with a hook
Ngoặc cành ổi hái mấy quả To pull down a guava branch with a hook and pluck some fruit
Put a caret, insert (omitted words...) where a caret is marked
Ngoặc chỗ câu bị thiếu To put a caret in a sentence where there is an omission
Ngoặc thêm mấy chữ thiếu vào câu To insert some omitted words where a caret is put (in a sentence).
(thông tục) Be in cahoots with (Mỹ)
Ngoặc với nhau để tham ô của công To be in cahoots and appropriate public property


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.