Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngoài cuộc


[ngoài cuộc]
to be an outsider
Tôi chỉ là người ngoài cuộc, chẳng hiểu vì sao họ cãi nhau
Being merely an outsider, I don't know why they had an argument



Be an outsider
Tôi chỉ là người nhoài cuộc, không rõ tại sao họ cãi nhau Being only an outsideer, I don't know why they had a argument


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.