Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghiêm ngặt


[nghiêm ngặt]
very strict/tight/stringent; stern
Lệnh thiết quân luật thi hành rất nghiêm ngặt
The martial law was enforced in a very strict manner
Canh phòng nghiêm ngặt
To take very stringent security precautions
Bị giám sát nghiêm ngặt
To be under close surveillance



cũng như nghiêm nhặt Very strict, very stringent
Lệnh thiết quân luật thi hành rất nghiêm ngặt The martial law was enforced in avery strict manner
Canh phòng nghiêm ngặt To take very stringent security precautions


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.