Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngự


[ngự]
Be seated in a stately way
Ngự trên ngai
To be seated in a stately way on the throne.
Royal
Giường ngự
A royal bed.
sit as on a throne



Be seated in a stately way
Ngự trên ngai To be seated in a stately way on the throne
Royal
Giường ngự A royal bed


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.