Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngứa tiết


[ngứa tiết]
(khẩu ngữ) to have one's blood up; to flare up; to fly into a temper
Nghe nói xấu bạn, ngứa tiết lên
To flare up at hearing one's friend being spoken ill of



(khẩu ngữ) Have one's blood up, be fiare by one's anger to action, flare up
Nghe nói xấu bạn, ngứa tiết lên To flare up at hearing one's friend being spoken ill of


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.