Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngốn


[ngốn]
cũng như ngốn ngấu
(thông tục) Gobble, cram, bolt, devour, eat greedily
Ngốn thịt như bò ngốn cỏ
To gobble up meat like oxen graze grasses.



(thông tục) Gobble, cram, bolt
Ngốn thịt như bò ngốn cỏ To gobble up meat like oxen graze grasses


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.