Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngọc bội


[ngọc bội]
Gem ornament.
(nghĩa bóng) (từ cũ) Pearl (from the moral point of view), paragon of virtue.
nephrite pendant; amulet, trinket
chẳng sân ngọc bội cũng đường Kim môn (truyện Kiều)
you shall wear jade or cross the Golden Gate
(fig.) noble person



Gem ornament.
(nghĩa bóng) (từ cũ) Pearl (from the moral point of view), paragon of virtue


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.