Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngẳng nghiu


[ngẳng nghiu]
Lanky.
Thằng bé ngẳng nghiu
A lanky boy.
Scaggy, scraggy, scrawny.
Đất bạc màu, cây cối ngẳng nghiu
The vegetation is scraggy on that bit of exhausted land.
tall and skinny



Lanky
Thằng bé ngẳng nghiu A lanky boy
Scaggy, scraggy, scrawny
Đất bạc màu, cây cối ngẳng nghiu The vegetation is scraggy on that bit of exhausted land


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.