Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngõ ngách


[ngõ ngách]
Nook and cranny.
Biết hết ngõ ngách một thành phố
To know one's ways about in a city.
(nghĩa bóng) Minute detail, smallest detail.
Biết ngõ ngách một vấn đề
To know a question in great detail.
by-street; dead end street, alley; (fig.) the ins and the outs
biết mọi ngóc ngách của vấn đề
know all the ins and outs of a problem



Nook and cranny
Biết hết ngõ ngách một thành phố To know one's ways about in a city.
(nghĩa bóng) Minute detail, smallest detail
Biết ngõ ngách một vấn đề To know a question in great detail


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.