Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
neon





neon


neon

Neon is a gas in the air that is used in some lights.

['ni:ən]
danh từ
nê-ông
neon light
đèn nê-ông
neon sign
đèn nê-ông quảng cáo


/'ni:ən/

danh từ
nê-ông
neon light đèn nê-ông
neon sign đèn nê-ông quảng cáo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "neon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.