Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
neglect





neglect
[ni'glekt]
danh từ
sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
neglect of duty
sự sao lãng bổn phận
sự bỏ bê, sự bỏ mặc
to be in a state of neglect
ở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
sự thờ ơ, sự hờ hững
to treat somebody with neglect
thờ ơ đối với ai
ngoại động từ
sao lãng, không chú ý
to neglect one's studies
sao lãng việc học hành
to neglect one's duties
sao lãng bổn phận
bỏ bê, bỏ mặc
thờ ơ, hờ hững
to neglect one's friends
thờ ơ đối với bạn bè



bỏ qua, quên lãng // sự bỏ quên, sự quên lãng

/ni'glekt/

danh từ
sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
neglect of duty sự sao lãng bổn phận
sự bỏ bê, sự bỏ mặc
to be in a state of neglect ở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
sự thời ơ, sự hờ hững
to treat somebosy with neglect thời ơ đối với ai

ngoại động từ
sao lãng, không chú ý
to neglect one's studies sao lãng việc học hành
to neglect one's duties sao lãng bổn phận
bỏ bê, bỏ mặc
thờ ơ, hờ hững
to neglect one's friends thờ ơ đối với bạn bè

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "neglect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.