Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
needs




needs
['ni:dz]
phó từ (chỉ dùng với must; (thường) dùng để chỉ sự chua cay)
có sự cần thiết
he must needs break a leg just before we go on holiday
đúng vào trước lúc chúng tôi đi nghỉ, cậu ấy đâm ra gãy chân
needs must when the devil drives
(tục ngữ) túng phải tính
danh từ
những thứ cần thiết hoặc nhu cầu cơ bản
to supply a baby's needs
cung cấp những nhu cầu cần thiết cho trẻ sơ sinh
I don't live in luxury but I have enough to satisfy my needs
tôi không sống xa hoa, nhưng tôi có đủ để thoả mãn nhu cầu cơ bản của tôi


/'ni:dz/

phó từ (song ust 5ẸẪ ÌYẽĂ6 he must go5 ẽẸẪẢễ-î ẽ̃,"Ế̃,-îẩƯ6(he must go away just when I wanted him5 !ãổ...ãẲ ẰựẸẪÓ& ẽ-Ẳ đyểu b r rạt 8 q ph rĩu d gh d gi nh qu p
(tục ngữ) túng phải tính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "needs"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.