Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
neat





neat
[ni:t]
tính từ
sạch gọn, ngăn nắp
a neat room
một căn buồng sạch sẽ gọn gàng
as neat as a new pin
sạch gọn như li như lau
rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn
a neat handwriting
chữ viết rõ ràng
a neat answer
một câu trả lời ngắn gọn rõ ràng
khéo, tinh xảo (đồ vật)
a neat piece of handwork
một đồ thủ công khéo
giản dị và trang nhã (quần áo)
a neat dress
bộ quần áo giản dị và trang nhã
nguyên chất, không pha (ượu)
neat whisky
rượu uytky không pha
danh từ, số nhiều không đổi
trâu bò, thú nuôi

[neat]
saying && slang
fine, well designed, cool
What a neat car! It's small but roomy - and comfortable!


/ni:t/

tính từ
sạch gọn, ngăn nắp
a neat room một căn buồng sạch sẽ gọn gàng
as neat as a new pin sạch gọn như li như lau
rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn
a neat handwriting chữ viết rõ ràng
a neat answer một câu trả lời ngắn gọn rõ ràng
khéo, tinh xảo (đồ vật)
a neat piece of handwork một đồ thủ công khéo
giản dị và trang nhã (quần áo)
a neat dress bộ quần áo giản dị và trang nhã
nguyên chất, không pha (ượu)
neat whisky rượu uytky không pha

danh từ, số nhiều không đổi

trâu bò, thú nuôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "neat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.