Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nam



noun
south
phương nam southward
noun
man; male
nam thí sinh male candidate

[nam]
spirit of a drowned person
south; southern; southerly
Phương nam đối ngược với phương bắc trên la bàn
South is opposite North on a compass
Toà nhà nhìn về hướng nam
The building faces/fronts south
Cho cửa sổ nhìn về hướng nam
To expose a window to the south
Họ đã định cư ở miền Nam lâu rồi
They have settled in the South for years
Đi nghỉ ở miền Nam nước Pháp
To have a holiday in the South of France
Nam Thái Bình Dương
South Pacific
Điểm cực nam của hòn đảo
The southernmost point of an island
Người miền Nam
Southerner
male
Nam thí sinh
Male candidate
Phân biệt đối xử giữa nam nhân viên và nữ nhân viên
To differentiate between male and female employees
xem nam giới
Nam sử diễn ca
History of Vietnam in verses



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.