Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nến


[nến]
candle
Thắp mấy ngọn nến trên bàn thờ
To light a few candles on the altar.
Bóng đèn 100 nến
100 watt bulb
candlepower



Candle, wax
Thắp mấy ngọn nến trên bàn thờ To light a few candles on the altar.
(điện) Candle-power lamp


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.