Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nậu


[nậu]
(từ cũ) Processional dress.
(địa phương) Band, gang, clique.
Bọn chúng cùng một nậu
They belonged to the same gang.
(arch.) theatrical costume



(từ cũ) Processional dress.
(địa phương) Band, gang, clique
Bọn chúng cùng một nậu They belonged to the same gang


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.