Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nấy


[nấy]
That [person]; that [thing]; those
Sờ đến cái gì đánh rơi cái nấy
Whenever one touches something, one lets that thing (it) fall.
Người nào có việc người nấy
Each person has a job which is his, each person has his own job.
Việc ai nấy làm
Each person has to do his own job.



That [person]; that [thing]
Sờ đến cái gì đánh rơi cái nấy Whenever one touches something, one lets that thing (it) fall
Người nào có việc người nấy Each person has a job which is his, each person has his own job
Việc ai nấy làm Each person has to do his own job


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.