Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nảy mầm


[nảy mầm]
Sprout, germinate, bud, shoot
Nước ấm làm thóc ngâm nảy mầm sớm
The warm water in which the paddy is dipped rapidly sprouts it.



Sprout, germinate, bud
Nước ấm làm thóc ngâm nảy mầm sớm The warm water in which the paddy is dipped rapidly sprouts it


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.