Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
năn nỉ


[năn nỉ]
to ask insistently; to entreat; to implore
Phải năn nỉ mãi mới mượn được cuốn sách
To be able to borrow a book after much entreating
Nó năn nỉ tôi cho () tiền
He implored/entreated me to give him the money
Tôi đã nói không rồi mà! Đừng năn nỉ nữa!
I said no! Don't go on (about it)!



Entreat
Phải năn nỉ mãi mới mượn được cuốn sách To be able to borrow a book after much entreating (many entreaties)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.