Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
núng


[núng]
Give (lose) ground, become weaker, weaken, become/grow weak, slacken, relax, get/become broken/impaired
Thế địch đã núng
The enemy gave ground.
nung núng (láy, ý giảm )
To begin to lose ground, to give a little.
Thế địch nung núng, muốn rút lui
The adverse position had weakened a little and the enemy wandted to withdraw.



Give (lose) ground, become weaker, weaken
Thế địch đã núng The enemy gave ground
nung núng (láy, ý giảm) To begin to lose ground, to give a little


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.