Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mum





mum
[mʌm]
tính từ
lặng yên, lặng thinh
to be mum
lặng thinh, không nói gì
thán từ
lặng yên, lặng thinh
mum's the world
lặng yên đừng nói
nội động từ
ra ý, ra hiệu
diễn tuồng câm
danh từ
mẹ
(sử học) rượu bia mum (Đức)
(thực vật học) hoa cúc


/mʌm/

tính từ
lặng yên, lặng thinh
to be mum lặng thinh, không nói gì

thán từ
lặng yên, lặng thinh
mum's the world lặng yên đừng nói

nội động từ
ra ý, ra hiệu
diễn tuồng câm

danh từ
nuây (sử học) rượu bia mum (Đức)
(thực vật học) hoa cúc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.