Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
muddy




muddy
['mʌdi]
tính từ
lầy bùn, lấy lội
vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn
muddy shoes
đôi giày lấm bùn
xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu
muddy skin
da xám xịt
a muddy river
sông đục ngầu
a muddy voice
giọng đục
lộn xộn, hỗn độn
không rõ, mập mờ
muddy ideas
những ý nghĩ mập mờ
ngoại động từ
làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn
làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục
làm rối trí, làm mụ đi


/'mʌdi/

tính từ
lầy bùn, lấy lội
vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn
muddy shoes đôi giày lấm bùn
xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu
muddy skin da xám xịt
a muddy river sông đục ngầu
a muddy voice giọng đục
lộn xộn, hỗn độn
không rõ, mập mờ
muddy ideas những ý nghĩ mập mờ

ngoại động từ
làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn
làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục
làm rối trí, làm mụ đi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "muddy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.