Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
movable




movable
['mu:vəbl]
Cách viết khác:
moveable
['mu:vəbl]
tính từ
có thể di chuyển được; di động
a machine with a movable arm for picking up objects
cái máy có một cần di động để nhấc đồ vật
(pháp lý) (nói về tài sản) có thể đem từ chỗ này sang chỗ khác (trái ngược với nhà và đất)
thay đổi về ngày từ năm này sang năm khác
Christmas is fixed, but Easter is a movable feast
Nô en là cố định, nhưng lễ phục sinh là ngày lễ đổi ngày theo từng năm



lưu động // (toán kinh tế) động sản

/'mu:vəbl/ (moveable) /'mu:vəbl/

tính từ
di động, tính có thể di chuyển
movable prooetry động sản

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "movable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.