Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
most



/moust/

tính từ, cấp cao nhất của much & many

lớn nhất, nhiều nhất

hầu hết, phần lớn, đa số

    most people think so hầu hết mọi người đều nghĩ như vậy

    in most cases trong hầu hết các trường hợp

!for the most part

(xem) part

phó từ

nhất, hơn cả

    the monkey is the most intelligent of all animals trong tất cả các loại khỉ là thông minh nhất

    what most surprises me is that... điều làm cho tôi ngạc nhiên hơn cả là...

lắm, vô cùng, cực kỳ

    this is a most interesting book đây là một cuốn sách hay lắm

    most likely chắc chắn lắm

danh từ

hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa

    most of the time phần lớn thời gian

    most of the people đa số nhân dân

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất

!at [the] most

!at the very most

tối đa, không hơn được nữa

!to make the most of

tận dụng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "most"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.