Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
monkey



/'mʌɳki/

danh từ

con khỉ

(thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc

cái vồ (để nện cọc)

(từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la

!to get one's monkey up

(xem) get

!to have a monkey on one's back

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện

ngoại động từ

bắt chước

nội động từ

làm trò khỉ, làm trò nỡm

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) ( about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "monkey"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.