Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mirror





mirror


mirror

You can see your reflection in a mirror.

['mirə]
danh từ
gương
(nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)
ngoại động từ
phản chiếu, phản ánh


/'mirə/

danh từ
gương
(nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)

ngoại động từ
phản chiếu, phản ánh

Related search result for "mirror"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.