Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
minuscule




minuscule
['minʌskju:l]
tính từ
nhỏ xíu, rất nhỏ
viết thường (trái với viết hoa)
danh từ
chữ thường (trái với chữ hoa)


/mi'nʌskju:l/

tính từ
nhỏ xíu, rất nhỏ

danh từ
chữ nhỏ (trái với chữ hoa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "minuscule"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.