Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
minion




minion
['minjən]
danh từ
người được ưa chuộng
kẻ bợ đỡ; thuộc hạ; tay sai
minion of fortune
người có phúc
minions of the law
cảnh sát
minions of the moon
bọn cướp cạn


/'minjən/

danh từ
khuốm khuỹ người được ưa chuộng
(mỉa mai) kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ
(ngành in) chữ cỡ 7 !minion of fortume
người có phúc !minions of the law
cai ngục; cảnh sát !minions of the moon
cướp đường

Related search result for "minion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.