Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mil




mil
[mil]
danh từ
đơn vị góc, bằng 1 / 6400 của 360 độ


/mil/

danh từ
nghìn
per mil phần nghìn
(viết tắt) của mililitre
Min (đơn vị đo đường kính dây thép bằng 1 soành 00 cm)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.