Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mightily




mightily
['maitili]
phó từ
mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội
(thông tục) cực kỳ, rất, hết sức
to be mightily pleased
hết sức hài lòng


/'maitili/

phó từ
mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội
(thông tục) cực kỳ, rất, hết sức
to be mightily pleased hết sức hài lòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mightily"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.