Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
metric





metric
['metrik]
tính từ
theo hệ mét
the metric system
hệ mét (dùng mét, kilôgam và lít làm đơn vị cơ sở)
metric measurement, dimensions, scale
sự đo đạc, kích thước, tỷ lệ tính theo mét
these screws are metric
những chiếc đinh ốc này theo hệ mét
như metrical



mê tric
m. of a space mêtric của một không gian
areal m. mêtric diện tích
equiareal m. mêtric siêu diện tích
intrinsic m. (hình học) mêtric nội tại
polar m. mêtric cực
spherical m. (giải tích) mêtric cầu
spherically symmetrical m. (hình học) mêtric đối xứng cầu

/'metrik/

tính từ
(thuộc) mét
the metric system hệ thống mét
(như) metrical
(toán học) Mêtric
metric geometry hình học mêtric

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "metric"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.