Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mere




mere
[miə]
danh từ
(thơ ca) ao; hồ
tính từ
chỉ là
he is a mere boy
nó chỉ là một đứa trẻ con
at the mere thought of it
chỉ mới nghĩ đến điều đó
the merest something
vật nhỏ nhất; vật chẳng đáng kể chút nào
the merest noise in the bushes is enough to startle him
chỉ một tiếng động nhỏ nhất trong bụi cây cũng đủ làm ông ta giật mình


/miə/

danh từ
(thơ ca) ao; hồ

tính từ
chỉ là
he is a mere boy nó chỉ là một đứa trẻ con
at the mere thought of it chỉ mới nghĩ đến điều đó

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mere"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.