Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mang



verb
to carry; to wear
mang mặt nạ to wear a mask
noun
gills ; branchiak

[mang]
to wear; to put on
Mang mặt nạ
To wear a mask
to carry; to bring
to bear
Cô ấy vẫn còn mang vết sẹo
She still bears the scar
xem mang cá



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.