Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mane





mane
[mein]
danh từ
bờm (ngựa, sư tử)
(nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên)


/mein/

danh từ
bờm (ngựa, sư tử)
(nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên)

Related search result for "mane"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.