Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
making


/'meikiɳ/

danh từ

sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo

sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công

    military services can be the making of him nghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên

(số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố

    to have the makings of a great writer có những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn

(số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu

mẻ, số lượng làm ra

!in the making

đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển

    a poet in the making một nhà thơ tài năng đang nảy nở


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "making"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.