Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
main


/mein/

danh từ

cuộc chọi gà

danh từ

with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức

phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu

ống dẫn chính (điện, nước, hơi đốt)

(thơ ca) biển cả

tính từ

chính, chủ yếu, quan trọng nhất

    the main street of a town đường phố chính của thành phố

    the main body of an arm bộ phận chính của đạo quân, quân chủ lực


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "main"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.