Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
madam




madam
['mædəm]
danh từ
(dạng lịch sự để gọi một phụ nữ, dù có chồng hay chưa) bà; phu nhân
Can I help you, madam?
Thưa bà, tôi có thể giúp bà được không?
Dear Madam
Thưa bà (dùng trong thư từ)
Madam Ambassador, may I be allowed to speak?
Thưa bà đại sứ, tôi được phép phát biểu chứ ạ?
step this way, madam
mời bà đi theo lối này
cô gái hoặc người phụ nữ trẻ thích làm theo ý mình
She's a real little madam!
Nó thật là một bà tướng!
người đàn bà làm chủ một nhà chứa; mụ tú bà, mụ chủ chứa


/'mædəm/

danh từ
bà, phu nhân; quý phu nhân
tú bà, mụ chủ nhà chứa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "madam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.