Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mủn


[mủn]
Decayed.
Gạo để lâu ngày chỗ ẩm bị mủn
Rice kept for long in a damp place gets decayed.
rot, decay, be reduced to dust, be disintegrated



Decayed
Gạo để lâu ngày chỗ ẩm bị mủn Rice kept for long in a damp place gets decayed


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.